equal

/ˈiːkwəl/
tính từ
  • Ngang, bằng.
  • Ngang sức (cuộc đấu... ).
  • Đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được.
  • Bình đẳng.
danh từ
  • Người ngang hàng, người ngang tài ngang sức.
  • Vật ngang nhau, vật bằng nhau.
động từ
  • Bằng, ngang, sánh kịp, bì kịp.
Tính từ
  1. (không thể so sánh) Giống nhau ở một hoặc nhiều khía cạnh.
    (not comparable) The same in one or more respects.
    Near-synonyms: equivalent; see also Thesaurus:equal
    Từ gần đồng nghĩa: tương đương; xem thêm Từ đồng nghĩa: bằng
    Từ đồng nghĩa:equivalent
  2. (Từ cũ) Công bằng, khách quan.
    (obsolete) Fair, impartial.
  3. (so sánh) Đầy đủ; đủ năng lực hoặc trình độ.
    (comparable) Adequate; sufficiently capable or qualified.
    This test is pretty tough, but I think I'm equal to it.
    Bài kiểm tra này khá khó nhưng tôi nghĩ mình có thể làm được.
  4. (lỗi thời) Không thay đổi; bình đẳng; đồng phục; thậm chí.
    (obsolete) Not variable; equable; uniform; even.
    an equal movement
    một phong trào bình đẳng
Động từ
  1. (toán học, giao hợp) Bằng, có cùng giá trị với; để tương ứng với.
    (mathematics, copulative) To be equal to, to have the same value as; to correspond to.
    Two plus two equals four.
    Hai cộng hai bằng bốn.
    Từ đồng nghĩa:beisentailimplylead to
  2. (ngoại động) Làm tương đương với; để gây ra sự trùng khớp.
    (transitive) To make equivalent to; to cause to match.
    David equaled the water levels of the bottles, so they now both contain exactly 1 liter.
    David đã cân bằng mực nước của các chai nên bây giờ cả hai chai đều chứa đúng 1 lít.
    Từ đồng nghĩa:beisentailimplylead to
  3. (ngoại động) Tương xứng về mức độ hoặc phẩm chất nào khác, tương ứng với.
    (transitive) To match in degree or some other quality, to match up to.
    Từ đồng nghĩa:beisentailimplylead to
  4. (liên hợp, không chính thức) Có kết quả là, có ý nghĩa.
    (copulative, informal) To have as consequence, to amount to, to mean.
    Losing this deal equals losing your job.
    Mất thỏa thuận này đồng nghĩa với việc bạn mất việc.
    Từ đồng nghĩa:beisentailimplylead to
Danh từ
  1. Người hoặc vật có địa vị ngang bằng với người khác.
    A person or thing of equal status to others.
    We're all equals here.
    Ở đây tất cả chúng ta đều bình đẳng.
    Từ đồng nghĩa:peer
  2. (lỗi thời) Trạng thái bình đẳng; sự bình đẳng.
    (obsolete) State of being equal; equality.
    Từ đồng nghĩa:peer
🎬 Nghe “equal” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish