equipment
/ɪˈkwɪpmənt/- trang bị, dụng cụ, thiết bị, máy móc
- audio e. thiết bị âm thanh
- automatic control e. máy móc điều khiển tự động
- dislay e. máy báo hiệu
- electric e. trang bị điện
- industrial e. trang bị công nghiệp
- input e. thiết bị vào
- interconnecting e. thiết bị nối
- metering e. dụng cụ đo lường
- peripheral e. thiết bị ngoài
- production run e. trang bị sản xuất hàng loạt
- punched card e. (máy tính) thiết bị để đục lỗ bìa
🔗 Tra thêm tại
