escape
/ɪˈskeɪp/danh từ
- Sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát.
- Sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế.
- Sự thoát (hơi... ).
- Cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng... ).
động từ
- Trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi.
- Vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng... ) (lời nói... ).
- Trốn thoát, thoát.
- Thoát ra (hơi... ).
Động từ
- (nội động) Được tự do; để giải phóng chính mình.(intransitive) To get free; to free oneself.The prisoners escaped by jumping over a wall.Các tù nhân trốn thoát bằng cách nhảy qua một bức tường.
- (thông tục) Tránh xa (người hay vật khó chịu); trốn tránh, tránh xa.(transitive) To avoid (any unpleasant person or thing); to elude, get away from.He only got a fine and so escaped going to jail.Anh ta chỉ bị phạt tiền nên đã trốn thoát khỏi việc vào tù.
- (nội động) Để tránh bị bắt; thoát khỏi cái gì đó, tránh bị trừng phạt(intransitive) To avoid capture; to get away with something, avoid punishment.Luckily, I escaped with only a fine.May mắn thay, tôi đã trốn thoát chỉ với một khoản tiền phạt.
- (ngoại động) Để trốn tránh sự quan sát hoặc thông báo về; không được nhìn thấy hoặc ghi nhớ bởi.(transitive) To elude the observation or notice of; to not be seen or remembered by.The name of the hotel escapes me at present.Tên của khách sạn bây giờ đã thoát khỏi tôi.
Danh từ
- Hành động rời khỏi một tình huống nguy hiểm hoặc khó chịu.The act of leaving a dangerous or unpleasant situation.The prisoners made their escape by digging a tunnel.Các tù nhân trốn thoát bằng cách đào một đường hầm.
- Rò rỉ hoặc chảy ra ngoài, do hơi nước hoặc chất lỏng, hoặc dòng điện qua lớp cách điện bị lỗi.Leakage or outflow, as of steam or a liquid, or an electric current through defective insulation.
- Một cái gì đó đã trốn thoát; một kẻ trốn thoát.Something that has escaped; an escapee.
- Một kỳ nghỉ, được xem là thời gian thoát khỏi những thăng trầm của cuộc sống.A holiday, viewed as time away from the vicissitudes of life.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “escape” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish