escape

/ɪˈskeɪp/
danh từ
  • Sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát.
  • Sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế.
  • Sự thoát (hơi... ).
  • Cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng... ).
động từ
  • Trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi.
  • Vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng... ) (lời nói... ).
  • Trốn thoát, thoát.
  • Thoát ra (hơi... ).
Động từ
  1. (nội động) Được tự do; để giải phóng chính mình.
    (intransitive) To get free; to free oneself.
    The prisoners escaped by jumping over a wall.
    Các tù nhân trốn thoát bằng cách nhảy qua một bức tường.
    Từ đồng nghĩa:break loosetake it on the lam
  2. (thông tục) Tránh xa (người hay vật khó chịu); trốn tránh, tránh xa.
    (transitive) To avoid (any unpleasant person or thing); to elude, get away from.
    He only got a fine and so escaped going to jail.
    Anh ta chỉ bị phạt tiền nên đã trốn thoát khỏi việc vào tù.
    Từ đồng nghĩa:break loosetake it on the lam
  3. (nội động) Để tránh bị bắt; thoát khỏi cái gì đó, tránh bị trừng phạt
    (intransitive) To avoid capture; to get away with something, avoid punishment.
    Luckily, I escaped with only a fine.
    May mắn thay, tôi đã trốn thoát chỉ với một khoản tiền phạt.
    Từ đồng nghĩa:break loosetake it on the lam
  4. (ngoại động) Để trốn tránh sự quan sát hoặc thông báo về; không được nhìn thấy hoặc ghi nhớ bởi.
    (transitive) To elude the observation or notice of; to not be seen or remembered by.
    The name of the hotel escapes me at present.
    Tên của khách sạn bây giờ đã thoát khỏi tôi.
    Từ đồng nghĩa:break loosetake it on the lam
Danh từ
  1. Hành động rời khỏi một tình huống nguy hiểm hoặc khó chịu.
    The act of leaving a dangerous or unpleasant situation.
    The prisoners made their escape by digging a tunnel.
    Các tù nhân trốn thoát bằng cách đào một đường hầm.
  2. Rò rỉ hoặc chảy ra ngoài, do hơi nước hoặc chất lỏng, hoặc dòng điện qua lớp cách điện bị lỗi.
    Leakage or outflow, as of steam or a liquid, or an electric current through defective insulation.
  3. Một cái gì đó đã trốn thoát; một kẻ trốn thoát.
    Something that has escaped; an escapee.
  4. Một kỳ nghỉ, được xem là thời gian thoát khỏi những thăng trầm của cuộc sống.
    A holiday, viewed as time away from the vicissitudes of life.
🎬 Nghe “escape” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish