escape
/ɪˈskeɪp/danh từ
- Sự trốn thoát; phương tiện để trốn thoát, con đường thoát, lối thoát.
- Sự thoát ly thực tế; phương tiện để thoát ly thực tế.
- Sự thoát (hơi... ).
- Cây trồng mọc tự nhiên (không do gieo trồng... ).
động từ
- Trốn thoát, tránh thoát, thoát khỏi.
- Vô tình buột ra khỏi, thốt ra khỏi (cửa miệng... ) (lời nói... ).
- Trốn thoát, thoát.
- Thoát ra (hơi... ).
🔗 Tra thêm tại
