escort

/ˈɛsˌkoɚt/
danh từ
  • Đội hộ tống.
  • Người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo.
  • Người đàn ông hẹn hò cùng đi (với một người đàn bà).
động từ
  • Đi hộ tống.
  • Đi theo (để bảo vệ, dẫn đường, giúp đỡ... ).
  • Đi theo tán tỉnh (cô gái).