established

/ɪˈstæblɪʃ/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của establish
tính từ
  • Đã thành lập, đã thiết lập.
  • Đã được đặt (vào một địa vị).
  • Đã xác minh (sự kiện... ).
  • Đã được đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng... ).
  • Đã chính thức hoá (nhà thờ).
  • Đã định, đã chắc, được củng cố; đã thích nghi.
  • Có uy tín.
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của thành lập
    simple past and past participle of establish
Tính từ
  1. Đã tồn tại trong một thời gian dài và do đó được công nhận và chấp nhận rộng rãi.
    Having been in existence for a long time and therefore recognized and generally accepted.
    Từ đồng nghĩa:accomplished
  2. Của một tôn giáo, nhà thờ, v.v.: được nhà nước chính thức công nhận là chính thức trong khu vực đó.
    Of a religion, church etc.: formally recognized by a state as being official within that area.
    Từ đồng nghĩa:estd.trite
  3. Của bất kỳ thực thể xã hội hoặc kinh tế nào: một phần của cơ sở (“các nhóm có quyền lực kinh tế xã hội”).
    Of any social or economic entity: part of the establishment (“groups with socioeconomic power”).
    Từ đồng nghĩa:estd.trite
  4. (Mô hình, quy trình, bệnh) Được xác định, mô tả hoặc công nhận rõ ràng dưới dạng tham chiếu.
    (Model, procedure, disease) Explicitly defined, described or recognized as a reference.
    Từ đồng nghĩa:estd.trite
🎬 Nghe “established” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish