establishment

/ɪˈstæblɪʃmənt/
danh từ
  • Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập.
  • Sự đặt (ai vào một địa vị).
  • Sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện... ).
  • Sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng... ).
  • Sự chính thức hoá (nhà thờ).
  • Tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính... ); cơ sở (kinh doanh).
  • Số người hầu; quân số, lực lượng.
Danh từ
  1. Hành động hoặc quá trình thành lập; phê chuẩn hoặc phong chức; quyết toán; xác nhận.
    The act or process of establishing; a ratifying or ordaining; settlement; confirmation.
    Since their establishment of the company in 1984, they have grown into a global business.
    Kể từ khi thành lập công ty vào năm 1984, họ đã phát triển thành một doanh nghiệp toàn cầu.
    Từ đồng nghĩa:foundation
  2. Tình trạng được thành lập, thành lập, v.v.; trạng thái cố định.
    The state of being established, founded, etc.; fixed state.
    The firm celebrated twenty years since their establishment by updating their look.
    Công ty đã kỷ niệm 20 năm kể từ ngày thành lập bằng cách cập nhật diện mạo của mình.
    Từ đồng nghĩa:foundation
  3. Cái đã được thiết lập; như một hình thức chính phủ, một tổ chức, doanh nghiệp hoặc lực lượng lâu dài, hoặc nơi mà một người cố định cư trú lâu dài.
    That which is established; as a form of government, a permanent organization, business or force, or the place where one is permanently fixed for residence.
    Pedro's is a fine establishment serving a variety of delicious food.
    Pedro's là một cơ sở tốt phục vụ nhiều món ăn ngon.
    Từ đồng nghĩa:foundation
  4. Giai cấp thống trị hoặc nhóm quyền lực trong xã hội; đặc biệt là một cơ quan có thẩm quyền cố thủ chuyên bảo vệ hiện trạng.
    The ruling class or authority group in a society; especially, an entrenched authority dedicated to preserving the status quo.
    It was clear that they viewed the British establishment as qualitatively different from the French establishment.
    Rõ ràng là họ coi cơ sở của Anh khác biệt về chất với cơ sở của Pháp.
    Từ đồng nghĩa:foundation
🎬 Nghe “establishment” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish