establishment
/ɪˈstæblɪʃmənt/danh từ
- Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập.
- Sự đặt (ai vào một địa vị).
- Sự chứng minh, sự xác minh (sự kiện... ).
- Sự đem vào, sự đưa vào (thói quen, sự tín ngưỡng... ).
- Sự chính thức hoá (nhà thờ).
- Tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính... ); cơ sở (kinh doanh).
- Số người hầu; quân số, lực lượng.
🔗 Tra thêm tại
