evacuation

/ɪˈvækjəˌweɪt/
danh từ
  • Sự rút khỏi (một nơi nào... ).
  • Sự sơ tán, sự tản cư; sự chuyển khỏi mặt trận (thương binh).
  • Sự tháo, sự làm khỏi tắc.
  • Sự bài tiết; sự thục, sự rửa.
  • Sự làm chân không; sự rút lui.
Danh từ
  1. Hành động sơ tán; rời khỏi một nơi một cách có trật tự, đặc biệt là vì sự an toàn.
    The act of evacuating; leaving a place in an orderly fashion, especially for safety.
  2. Rút quân hoặc dân thường khỏi một thị trấn, quốc gia, pháo đài, v.v.
    Withdrawal of troops or civils from a town, country, fortress, etc.
  3. Hành động đổ, dọn sạch bên trong hoặc thải ra, bao gồm cả việc tạo chân không.
    The act of emptying, clearing of the contents, or discharging, including creating a vacuum.
  4. Sự trống rỗng của bất kỳ vật chất nào do cơ thể đi qua tự nhiên hoặc do sự mở cửa nhân tạo; đại tiện; đi tiểu; Ngoài ra, việc giảm lượng chất lỏng trong cơ thể động vật bằng thuốc tẩy, chích tĩnh mạch hoặc các biện pháp khác.
    Voidance of any matter by the natural passages of the body or by an artificial opening; defecation; urination; also, a diminution of the fluids of an animal body by cathartics, venesection, or other means.
🎬 Nghe “evacuation” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish