even
/ˈivɪn/danh từ
- Chiều, chiều hôm.
tính từ
- Bằng phẳng.
- Ngang bằng, ngang.
- ; (thương nghiệp) cùng.
- Điềm đạm, bình thản.
- Chẵn (số).
- Đều, đều đều, đều đặn.
- Đúng.
- Công bằng.
phó từ
- Ngay cả, ngay, thậm chí.
- Lại còn, còn.
- Không hơn không kém, đúng.
động từ
- San bằng, làm phẳng.
- Làm cho ngang, làm bằng.
- Bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai).
🔗 Tra thêm tại
