even

/ˈivɪn/
danh từ
  • Chiều, chiều hôm.
tính từ
  • Bằng phẳng.
  • Ngang bằng, ngang.
  • ; (thương nghiệp) cùng.
  • Điềm đạm, bình thản.
  • Chẵn (số).
  • Đều, đều đều, đều đặn.
  • Đúng.
  • Công bằng.
phó từ
  • Ngay cả, ngay, thậm chí.
  • Lại còn, còn.
  • Không hơn không kém, đúng.
động từ
  • San bằng, làm phẳng.
  • Làm cho ngang, làm bằng.
  • Bằng (ai), sánh được với (ai), ngang với (ai).