everyday

/ˈɛvriˌdeɪ/
tính từ
  • Hằng ngày, dùng hàng ngày.
  • Thường, thông thường, thường ngày, thường nhật, xảy ra hằng ngày.
  • Tầm thường, tầm phào.
danh từ
  • Ngày thường