excess

/ɪkˈsɛs/
danh từ
  • Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.
  • Số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi.
  • Sự thừa mứa.
  • Sự ăn uống quá độ.
  • Sự làm quá đáng.
  • Thừa, quá mức qui định.