excess
/ɪkˈsɛs/danh từ
- Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.
- Số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi.
- Sự thừa mứa.
- Sự ăn uống quá độ.
- Sự làm quá đáng.
- Thừa, quá mức qui định.
Danh từ
- Trạng thái vượt quá hoặc vượt quá giới hạn; tình trạng vượt quá khả năng, sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; nhiều hơn những gì bình thường hoặc thích hợp.The state of surpassing or going beyond a limit; the state of being beyond sufficiency, necessity, or duty; more than what is usual or proper.The excess of heavy water was given away to the neighbouring country.Lượng nước nặng dư thừa đã được chuyển cho nước láng giềng.
- Mức độ hoặc số lượng mà một thứ hoặc một con số vượt quá thứ khác; phần còn lại.The degree or amount by which one thing or number exceeds another; remainder.The difference between two numbers is the excess of one over the other.Sự khác biệt giữa hai số là sự dư thừa của số này so với số kia.
- Một hành động ăn hoặc uống quá đủ.An act of eating or drinking more than enough.
- (hình học) Độ dư hình cầu, lượng mà tổng ba góc của một tam giác cầu lớn hơn hai góc vuông. Phần dư của hình cầu tỉ lệ thuận với diện tích của tam giác.(geometry) Spherical excess, the amount by which the sum of the three angles of a spherical triangle exceeds two right angles. The spherical excess is proportional to the area of the triangle.
Tính từ
- Nhiều hơn mức bình thường, cần thiết hoặc được chỉ định.More than is normal, necessary or specified.
Động từ
- (Mỹ, chuyển tiếp) Tuyên bố (một nhân viên) vượt quá yêu cầu, khiến họ có thể không được giao việc làm.(US, transitive) To declare (an employee) surplus to requirements, such that he or she might not be given work.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “excess” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish