exclusive

/ɪkˈskluːsɪv/
tính từ
  • Loại trừ.
  • Riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng... ); độc chiếm, độc quyền.
  • Độc nhất.
  • Trừ, không kể, không gồm.