execute

/ˈɛksɪˌkjuːt/
động từ
  • Thực hiện, thi hành, thừa hành, chấp hành.
  • Thể hiện; biểu diễn (bản nhạc...).
  • Làm thủ tục để cho có giá trị (hiệp ước, giao kèo...) (bằng cách ký vào, đóng dấu vào...).
  • Hành hình.
  • Thực thi, chạy (chương trình, kịch bản, mã nguồn).
Động từ
  1. (thông tục) Giết người, đặc biệt là hình phạt cho tội ác.
    (transitive) To kill, especially as punishment for a capital crime.
    There are certain states where it is lawful to execute prisoners convicted of certain crimes.
    Ở một số bang, việc xử tử tù nhân bị kết án về một số tội ác là hợp pháp.
    Từ đồng nghĩa:performcarry outdo
  2. (thông tục) Thực hiện; để có hiệu lực.
    (transitive) To carry out; to put into effect.
    Your orders have been executed, sir!
    Lệnh của ông đã được thực thi, thưa ông!
    Từ đồng nghĩa:performcarry outdo
  3. (Động) Biểu diễn.
    (transitive) To perform.
    to execute a difficult piece of music brilliantly
    thể hiện một bản nhạc khó một cách xuất sắc
    Từ đồng nghĩa:performcarry outdo
  4. (chuyển tiếp, pháp luật) Thực hiện, thực hiện một hành vi; để có hiệu lực hoặc khiến trở nên ràng buộc về mặt pháp lý hoặc có giá trị (như một hợp đồng) bằng cách làm như vậy.
    (transitive, law) To carry out, to perform an act; to put into effect or cause to become legally binding or valid (as a contract) by so doing.
    to execute a contract
    để thực hiện một hợp đồng
    Từ đồng nghĩa:performcarry outdo

Chưa có góp ý cho “execute”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!

🎬 Nghe “execute” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish