exercise

/ˈɛksərˌsaɪz/
danh từ
  • Sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng... ).
  • Thể dục, sự rèn luyện thân thể.
  • Sự rèn luyện trí óc.
  • Bài tập.
  • Bài thi diễn thuyết.
  • Sự tập luyện; sự tập trận sự diễn tập; thể thao quốc phòng.
  • Sự thờ cúng, sự lễ bái.
  • (số nhiều) lễ (ở trường học... ).
động từ
  • Tập thể dục.
  • Làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ... ); hành (nghề... ); sử dụng.
  • Tập luyện, rèn luyện.
  • Thử thách.
  • Dạng bị động quấy rầy, làm phiền khổ; làm băn khoăn, làm lo âu.
  • Tập luyện; rèn luyện thân thể.
Danh từ
  1. (đếm được) Bất kỳ hoạt động nào được thiết kế để phát triển hoặc trau dồi kỹ năng hoặc khả năng.
    (countable) Any activity designed to develop or hone a skill or ability.
    The teacher told us that the next exercise is to write an essay.
    Giáo viên nói với chúng tôi rằng bài tập tiếp theo là viết một bài luận.
  2. (đếm được, không đếm được) Hoạt động nhằm cải thiện thể chất, hoặc đôi khi là tinh thần, sức mạnh và thể lực.
    (countable, uncountable) Activity intended to improve physical, or sometimes mental, strength and fitness.
    I like to do my exercises every morning before breakfast. I do calisthenics for physical exercise, and I do crosswords for mental exercise.
    Tôi thích tập thể dục vào mỗi buổi sáng trước khi ăn sáng. Tôi tập thể dục mềm dẻo để rèn luyện thể chất và chơi trò chơi ô chữ để rèn luyện tinh thần.
  3. Một bối cảnh đang hành động hoặc thực hành; việc làm trong chế độ hoạt động thích hợp; gắng sức; ứng dụng; sử dụng.
    A setting in action or practicing; employment in the proper mode of activity; exertion; application; use.
    The law guarantees us the free exercise of our rights.
    Luật pháp đảm bảo cho chúng tôi được tự do thực hiện các quyền của mình.
  4. Việc thực hiện một văn phòng, nghi lễ hoặc nhiệm vụ.
    The performance of an office, ceremony, or duty.
    I assisted the ailing vicar in the exercise of his parish duties.
    Tôi đã hỗ trợ vị mục sư ốm yếu trong việc thực hiện nhiệm vụ giáo xứ của ông.
Động từ
  1. Nỗ lực vì mục đích đào tạo hoặc cải thiện; rèn luyện để phát triển.
    To exert for the sake of training or improvement; to practice in order to develop.
    to exercise troops or horses; to exercise one's brain with a puzzle
    tập quân hoặc ngựa; rèn luyện trí não bằng một câu đố
  2. (nội động) Thực hiện hoạt động thể chất vì sức khỏe hoặc rèn luyện.
    (intransitive) To perform physical activity for health or training.
    I exercise at the gym every day.
    Tôi tập thể dục tại phòng tập thể dục mỗi ngày.
  3. (chuyển tiếp) Sử dụng (quyền, tùy chọn, v.v.); để đưa vào thực tế.
    (transitive) To use (a right, an option, etc.); to put into practice.
    exercise caution
    thận trọng
    Từ đồng nghĩa:assert
  4. (bây giờ thường là giọng bị động) Để chiếm sự chú ý và nỗ lực của; làm nhiệm vụ; đánh thuế, đặc biệt là theo cách đau đớn hoặc khó chịu; quấy rối; làm phật ý; lo lắng hoặc làm cho lo lắng.
    (now often passive voice) To occupy the attention and effort of; to task; to tax, especially in a painful or vexatious manner; harass; to vex; to worry or make anxious.
    exercised with pain
    tập luyện với cơn đau
🎬 Nghe “exercise” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish