exhaust

/ɪgˈzɑːst/
danh từ
  • Sự rút khí, sự thoát khí.
động từ
  • Hút, rút (khí, hơi, nước, bụi... ).
  • Làm kiệt quệ, làm rỗng, làm cạn; dốc hết, dùng hết.
  • Bàn hết khía cạnh, nghiên cứu hết mọi mặt (vấn đề).
Động từ
  1. (thông tục) Rút ra hoặc thả ra toàn bộ; để thoát nước hoàn toàn.
    (transitive) To draw or let out wholly; to drain completely.
    The water was exhausted out of the well.
    Nước trong giếng đã cạn.
  2. (ngoại động) Làm trống bằng cách vẽ hoặc cho ra nội dung.
    (transitive) To empty by drawing or letting out the contents.
    to exhaust a well
    làm cạn một cái giếng
  3. (nghĩa đen, nghĩa bóng) Dùng hết; cạn kiệt, cạn kiệt hoặc sử dụng toàn bộ hoặc sử dụng cho đến khi nguồn cung cấp cạn kiệt.
    (transitive, literally, figuratively) To use up; to deplete, drain or expend wholly, or use until the supply comes to an end.
    My grandfather seemingly never exhausts his supply of bad jokes.
    Ông tôi dường như không bao giờ cạn kiệt nguồn cung cấp những câu chuyện dở khóc dở cười của mình.
  4. (thông tục) Làm kiệt sức; hao mòn; khiến cho không có chút năng lượng nào.
    (transitive) To tire out; to wear out; to cause to be without any energy.
    The marathon exhausted me.
    Cuộc chạy marathon làm tôi kiệt sức.
Danh từ
  1. Một hệ thống bao gồm các bộ phận của động cơ qua đó khí đốt hoặc hơi nước được thải ra; xem thêm hệ thống ống xả.
    A system consisting of the parts of an engine through which burned gases or steam are discharged; see also exhaust system.
  2. Hơi nước thoát ra khỏi xi lanh sau khi nó hoàn thành công việc ở đó.
    The steam let out of a cylinder after it has done its work there.
  3. Không khí bẩn thoát ra khỏi phòng thông qua một máy ghi hoặc đường ống được cung cấp cho mục đích này.
    The dirty air let out of a room through a register or pipe provided for the purpose.
  4. Một ống xả, đặc biệt là trên xe cơ giới.
    An exhaust pipe, especially on a motor vehicle.
Tính từ
  1. (lỗi thời) Kiệt sức; đã dùng hết.
    (obsolete) Exhausted; used up.
🎬 Nghe “exhaust” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish