exhausted

/ɪgˈzɑːst/
động từ
  • Quá khứ và phân từ quá khứ của exhaust
tính từ
  • Đã rút hết không khí (bóng đèn... ).
  • Kiệt sức, mệt lử.
  • Bạc màu (đất).
Tính từ
  1. Rất mệt mỏi; khoanh vùng (ngoài).
    Very tired; zonked (out).
    The exhausted man fell asleep immediately.
    Người mệt mỏi ngủ ngay lập tức.
    Từ đồng nghĩa:depleted
  2. Đã cạn kiệt tài nguyên.
    Depleted of resources.
    The exhausted mine was worthless once all the ore had been extracted.
    Mỏ cạn kiệt sẽ trở nên vô giá trị một khi toàn bộ quặng đã được khai thác.
    Từ đồng nghĩa:depleted
  3. (khoa học, lỗi thời) Không chứa đựng gì, đặc biệt là không khí; đã được biến thành chân không.
    (sciences, obsolete) Emptied of contents, especially of air; that has been made into a vacuum.
    Từ đồng nghĩa:depleted
Động từ
  1. quá khứ đơn và phân từ quá khứ của ống xả
    simple past and past participle of exhaust
🎬 Nghe “exhausted” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish