Từ Điển
AV
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing
Cộng đồng
E-learning
Bảng giá
Giới thiệu
Videos
Tài liệu free
Tin tức
FAQ
Đăng nhập
Tra cứu
exile
/ˈɛgˌzajəl/
danh từ
Sự đày ải, sự đi đày hay sự lưu đày.
Cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày.
Người bị đày ải, người đi đày.
động từ
Đày ải, lưu đày.
🔗 Tra thêm tại
Hỏi ChatGPT
🌐 Google Dịch
🖼️ Hình ảnh
📺 Video
🌐 Cambridge
🌐 Oxford
Tách từ
Từ điển
Sổ tay
Thi thử
Shadowing