exile

/ˈɛgˌzajəl/
danh từ
  • Sự đày ải, sự đi đày hay sự lưu đày.
  • Cảnh tha hương; sự xa cách quê hương lâu ngày.
  • Người bị đày ải, người đi đày.
động từ
  • Đày ải, lưu đày.