existence
/ɪgˈzɪstəns/danh từ
- Sự tồn tại, sự sống, sự sống còn; cuộc sống.
- Sự hiện có.
- Vật có thật, vật tồn tại, những cái có thật; thực thể.
Danh từ
- (Bản thể học) Trạng thái tồn tại, tồn tại hoặc xảy ra; sự tồn tại.(Ontology) The state of being, existing, or occurring; beinghood.In order to destroy evil, we must first acknowledge its existence.Để tiêu diệt cái ác, trước tiên chúng ta phải thừa nhận sự tồn tại của nó.Từ đồng nghĩa:presence
- Thực tế thực nghiệm; bản chất của vũ trụ vật chất. (Từ điển Triết học; 1968)Empirical reality; the substance of the physical universe. (Dictionary of Philosophy; 1968)
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “existence” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish