experience
/ɪkˈspɪriəns/danh từ
- Kinh nghiệm.
- Điều đã trải qua.
động từ
- Trải nghiệm
- Trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng.
- Học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm).
Danh từ
- Hiệu ứng đối với sự phán đoán hoặc cảm xúc do bất kỳ sự kiện nào tạo ra, dù được chứng kiến hay tham gia; ấn tượng cá nhân và trực tiếp trái ngược với mô tả hoặc tưởng tượng; người quen cá nhân; niềm vui hay đau khổ thực sự.The effect upon the judgment or feelings produced by any event, whether witnessed or participated in; personal and direct impressions as contrasted with description or fancies; personal acquaintance; actual enjoyment or suffering.It was an experience he would not soon forget.Đó là một trải nghiệm mà anh sẽ không bao giờ quên được.
- (đếm được) Một hoạt động đã thực hiện.(countable) An activity one has performed.
- (thường không đếm được) Một tập hợp các sự kiện và/hoặc hoạt động mà từ đó một cá nhân hoặc một nhóm có thể thu thập kiến thức, ý kiến và kỹ năng.(usually uncountable) A collection of events and/or activities from which an individual or group may gather knowledge, opinions, and skills.Virtually all employers now require jobseekers to have work experience even for entry-level roles. Many believe this will hurt companies in the long run.Hầu như tất cả các nhà tuyển dụng hiện nay đều yêu cầu người tìm việc phải có kinh nghiệm làm việc ngay cả đối với những vị trí cấp thấp. Nhiều người tin rằng điều này sẽ gây tổn hại cho các công ty về lâu dài.
- (không đếm được) Tri thức được thu thập như vậy.(uncountable) The knowledge thus gathered.
Động từ
- (ngoại động) Để quan sát những sự kiện nhất định; trải qua một cảm giác hoặc quá trình nhất định; hoặc thực hiện một số hành động nhất định có thể thay đổi một người hoặc đóng góp vào kiến thức, ý kiến hoặc kỹ năng của một người.(transitive) To observe certain events; undergo a certain feeling or process; or perform certain actions that may alter one or contribute to one's knowledge, opinions, or skills.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “experience” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish