exploit

/ˈɛkˌsploɪt/
📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
  • kỳ công; thành tích chói lọi[iks'plɔit]
ngoại động từ
  • khai thác, khai khẩn
  • bóc lột, lợi dụng