expose
/ɪkˈspoʊz/động từ
- Phơi ra.
- Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ.
- Bày ra để bán, trưng bày.
- Đặt vào (nơi nguy hiểm... ), đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn... ).
- Xoay về (nhà... ).
- Vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường.
- Phơi sáng (phim ảnh).
🔗 Tra thêm tại
