expose

/ɪkˈspoʊz/
động từ
  • Phơi ra.
  • Phơi bày ra, phô ra; bóc trần, phơi trần, vạch trần, bộc lộ.
  • Bày ra để bán, trưng bày.
  • Đặt vào (nơi nguy hiểm... ), đặt vào tình thế dễ bị (tai nạn... ).
  • Xoay về (nhà... ).
  • Vứt bỏ (đứa con) ra ngoài đường.
  • Phơi sáng (phim ảnh).