express
/ɪkˈsprɛs/danh từ
- Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc.
- Xe lửa tốc hành, xe nhanh.
- Hàng gửi xe lửa tốc hành; tiền gửi hoả tốc.
- Hãng (vận tải) tốc hành.
- Súng bắn nhanh.
tính từ
- Nói rõ, rõ ràng.
- Như hệt, như in, như tạc.
- Nhằm mục đích đặc biệt, nhằm mục đích riêng biệt.
- Nhanh, hoả tốc, tốc hành.
phó từ
- Hoả tốc, tốc hành.
động từ
- Vắt, ép, bóp (quả chanh... ).
- Biểu lộ, bày tỏ (tình cảm... ); phát biểu ý kiên.
- Biểu diễn.
- Gửi hoả tốc.
🔗 Tra thêm tại
