extend
/ɪkˈstɛnd/động từ
- Duỗi thẳng (tay, chân... ); đưa ra, giơ ra.
- Kéo dài (thời hạn... ), gia hạn, mở rộng.
- Dàn rộng ra (quân đội).
- , (từ lóng) làm việc dốc hết.
- Dành cho (sự đón tiếp... ); gửi tới (lời chúc... ).
- Đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ).
- Chép (bản tốc ký... ) ra chữ thường.
- Chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào... ); mở rộng.
Động từ
- (Nội động) Tăng mức độ.(intransitive) To increase in extent.
- (nội động) Sở hữu ở một mức độ nhất định; để bao phủ một lượng không gian.(intransitive) To possess a certain extent; to cover an amount of space.The desert extended for miles in all directions.
- (Động) Làm tăng thêm mức độ.(transitive) To cause to increase in extent.Từ đồng nghĩa:run
- (Động) Làm kéo dài thời gian.(transitive) To cause to last for a longer period of time.
Danh từ
- Sai chính tả về mức độ.Misspelling of extent.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “extend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish