extend
/ɪkˈstɛnd/động từ
- Duỗi thẳng (tay, chân... ); đưa ra, giơ ra.
- Kéo dài (thời hạn... ), gia hạn, mở rộng.
- Dàn rộng ra (quân đội).
- , (từ lóng) làm việc dốc hết.
- Dành cho (sự đón tiếp... ); gửi tới (lời chúc... ).
- Đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ).
- Chép (bản tốc ký... ) ra chữ thường.
- Chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào... ); mở rộng.
🔗 Tra thêm tại
