extend

/ɪkˈstɛnd/
động từ
  • Duỗi thẳng (tay, chân... ); đưa ra, giơ ra.
  • Kéo dài (thời hạn... ), gia hạn, mở rộng.
  • Dàn rộng ra (quân đội).
  • , (từ lóng) làm việc dốc hết.
  • Dành cho (sự đón tiếp... ); gửi tới (lời chúc... ).
  • Đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ).
  • Chép (bản tốc ký... ) ra chữ thường.
  • Chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào... ); mở rộng.
Động từ
  1. (Nội động) Tăng mức độ.
    (intransitive) To increase in extent.
  2. (nội động) Sở hữu ở một mức độ nhất định; để bao phủ một lượng không gian.
    (intransitive) To possess a certain extent; to cover an amount of space.
    The desert extended for miles in all directions.
  3. (Động) Làm tăng thêm mức độ.
    (transitive) To cause to increase in extent.
    Từ đồng nghĩa:run
  4. (Động) Làm kéo dài thời gian.
    (transitive) To cause to last for a longer period of time.
Danh từ
  1. Sai chính tả về mức độ.
    Misspelling of extent.
🎬 Nghe “extend” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish