extend

/ɪkˈstɛnd/
động từ
  • Duỗi thẳng (tay, chân... ); đưa ra, giơ ra.
  • Kéo dài (thời hạn... ), gia hạn, mở rộng.
  • Dàn rộng ra (quân đội).
  • , (từ lóng) làm việc dốc hết.
  • Dành cho (sự đón tiếp... ); gửi tới (lời chúc... ).
  • Đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ).
  • Chép (bản tốc ký... ) ra chữ thường.
  • Chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào... ); mở rộng.