external

/ɪkˈstɚnl̟/
tính từ
  • Ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng... ).
  • Ngoài, để dùng bên ngoài.
  • Đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán).
Tính từ
  1. Bên ngoài một cái gì đó; ở bên ngoài.
    Outside of something; on the exterior.
    This building has some external pipework.
    Tòa nhà này có một số đường ống bên ngoài.
  2. Có khả năng được nhận thức bên ngoài.
    Capable of being perceived outwardly.
  3. Được cung cấp bởi một cái gì đó hoặc ai đó bên ngoài thực thể (đối tượng, nhóm, công ty, v.v.) được xem xét.
    Provided by something or someone outside of the entity (object, group, company etc.) considered.
    external authority, external force
    quyền lực bên ngoài, thế lực bên ngoài
  4. Liên quan đến hoặc kết nối với các quốc gia hoặc tổ chức nước ngoài.
    Relating to or connected with foreign nations or institutions.
    external trade or commerce; the external relations of a state or kingdom
    ngoại thương hoặc thương mại; các mối quan hệ bên ngoài của một quốc gia hoặc vương quốc
    Từ đồng nghĩa:foreign
Danh từ
  1. (thường ở số nhiều) Bề ngoài; những đặc điểm hay vẻ bề ngoài.
    (usually in the plural) The exterior; outward features or appearances.
  2. (lập trình, bằng ngôn ngữ C) Một biến được xác định trong mã nguồn nhưng giá trị của nó đến từ một số nguồn bên ngoài.
    (programming, in the C language) A variable that is defined in the source code but whose value comes from some external source.
🎬 Nghe “external” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish