extinct
/ɪkˈstɪŋkt/tính từ
- Tắt (lửa, núi lửa... ).
- Tan vỡ (hy vọng... ).
- Không còn nữa, mai một (sự sống, chức vị... ).
- Tuyệt giống, tuyệt chủng.
Tính từ
- (cổ) Của lửa, v.v.: không còn sáng nữa; của một ánh sáng, v.v.: không còn chiếu sáng nữa; tắt ngấm, dập tắt.(archaic) Of fire, etc.: no longer alight; of a light, etc.: no longer shining; extinguished, quenched.Edward’s cigarillo was extinct by the time he had finished talking.Điếu xì gà của Edward đã tắt khi anh ấy nói xong.
- Về tình cảm, tinh thần của một người, trạng thái của sự việc, v.v.: dập tắt, như một ngọn lửa; bị dập tắt, bị đè nén.Of feelings, a person's spirit, a state of affairs, etc.: put out, as if like a fire; quenched, suppressed.
- Về phong tục, tư tưởng, luật pháp và quyền lợi hợp pháp, văn phòng, tổ chức, ngôn ngữ, v.v.: không còn tồn tại hoặc được sử dụng; không còn tồn tại, đã ngừng sử dụng, lỗi thời; cụ thể là tước hiệu quý tộc: không còn người nào đủ tư cách để giữ nó.Of customs, ideas, laws and legal rights, offices, organizations, languages, etc.: no longer existing or in use; defunct, discontinued, obsolete; specifically, of a title of nobility: no longer having any person qualified to hold it.Luckily, such ideas about race are extinct in current sociological theory.May mắn thay, những ý tưởng như vậy về chủng tộc đã không còn tồn tại trong lý thuyết xã hội học hiện nay.
- Của một loài động vật hoặc thực vật hoặc một nhóm loài, một nhóm người, một gia đình, v.v., không có thành viên, đại diện hoặc con cháu còn sống.Of an animal or plant species or group of species, a group of people, a family, etc., having no living members, representatives, or descendants.Dinosaurs have been extinct for millions of years.Khủng long đã tuyệt chủng hàng triệu năm.
Động từ
- Từ đồng nghĩa với dập tắt.Synonym of extinguish.
Danh từ
- (lỗi thời) Từ đồng nghĩa với sự tuyệt chủng (“hành động trở thành hoặc làm cho tuyệt chủng; sự hủy diệt”).(obsolete) Synonym of extinction (“the action of becoming or making extinct; annihilation”).Từ đồng nghĩa:extinction
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “extinct” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish