extinguish
/ɪkˈstɪŋgwɪʃ/động từ
- Dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt.
- Làm lu mờ, át.
- Làm cứng họng (đối phương).
- Thanh toán (nợ nần).
- Tiêu diệt, phá huỷ.
- Huỷ bỏ.
Động từ
- Ngăn chặn (lửa, v.v.) khỏi cháy; Ngoài ra, để ngăn chặn (ánh sáng, v.v.) chiếu sáng; dập tắt, dập tắt.To stop (fire, etc.) from burning; also, to stop (light, etc.) from shining; to put out, to quench.
- Làm lu mờ hoặc che khuất (ai đó hoặc cái gì đó).To eclipse or obscure (someone or something).A beauty that extinguishes all others by comparisonMột vẻ đẹp có thể dập tắt tất cả những vẻ đẹp khác khi so sánh
- Giết (ai đó).To kill (someone).Từ đồng nghĩa:extinct
- Chấm dứt (cái gì) hoàn toàn; tiêu diệt, tiêu diệt.To put an end to (something) completely; to annihilate, to destroy.She extinguished all my hopes.Cô ấy đã dập tắt mọi hy vọng của tôi.
Chưa có góp ý cho “extinguish”. Hãy là người đầu tiên ghi thêm nghĩa hoặc câu ví dụ!
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “extinguish” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish