extinguish

/ɪkˈstɪŋgwɪʃ/
📚 Từ điển Anh-Việt
ngoại động từ
  • dập tắt, làm tiêu tan, làm tắt
  • làm lu mờ, át
  • làm cứng họng (đối phương)
  • thanh toán (nợ nần)
  • tiêu diệt, phá huỷ
  • (pháp lý) huỷ bỏ