extract
/ɪkˈstrækt/📚 Từ điển Anh-Việt
danh từ
- đoạn trích
- (hoá học) phần chiết
- (dược học) cao
ngoại động từ
- trích (sách); chép (trong đoạn sách)
- nhổ (răng...)
- bòn rút, moi
- hút, bóp, nặn
- rút ra (nguyên tắc, sự thích thú)
- (toán học) khai (căn)
🔗 Tra thêm tại
