extreme
/ɪkˈstriːm/tính từ
- Ở tít đằng đầu, ở đằng cùng, xa nhất, ở tột cùng.
- Vô cùng, tột bực, cùng cực, cực độ.
- Khác nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp).
- Cuối cùng.
danh từ
- Giới hạn tuyệt đối.
- Cực, thái cực, mức cùng cực.
Tính từ
- Của một nơi, xa xôi nhất, xa nhất hoặc xa nhất.Of a place, the most remote, farthest or outermost.At the extreme edges, the coating is very thin.Ở các cạnh cực, lớp phủ rất mỏng.
- Ở mức độ lớn nhất hoặc cao nhất; mãnh liệt.In the greatest or highest degree; intense.He has an extreme aversion to needles, and avoids visiting the doctor.Anh ta cực kỳ ác cảm với kim tiêm và tránh đi khám bác sĩ.
- Quá mức hoặc vượt xa định mức.Excessive, or far beyond the norm.His extreme love of model trains showed in the rails that criscrossed his entire home.Tình yêu tột độ của anh với những đoàn tàu mô hình được thể hiện qua những đường ray chạy khắp ngôi nhà của anh.
- Quyết liệt, hoặc có mức độ nghiêm trọng lớn.Drastic, or of great severity.I think the new laws are extreme, but many believe them necessary for national security.Tôi nghĩ luật mới rất cực đoan nhưng nhiều người tin rằng chúng cần thiết cho an ninh quốc gia.
Danh từ
- Điểm, mức độ hoặc điều kiện lớn nhất hoặc tối đa.The greatest or utmost point, degree, or condition.
- Mỗi thứ ở hai đầu đối diện của một phạm vi hoặc thang đo.Each of the things at opposite ends of a range or scale.extremes of temperaturenhiệt độ cực đạiTừ đồng nghĩa:pole
- (lỗi thời, chỉ số nhiều) Một trong những khoảnh khắc cuối cùng của cuộc đời.(obsolete, plural only) One of the last moments of life.
- Một thủ đoạn quyết liệt.A drastic expedient.Some people go to extremes for attention on social media.Một số người đi đến cực đoan để được chú ý trên mạng xã hội.
Trạng từ
- (cổ) Vô cùng.(archaic) Extremely.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “extreme” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish