fabric

/ˈfæbrɪk/
danh từ
  • Công trình xây dựng.
  • Giàn khung, kết cấu, cơ cấu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Vải ((thường) texile fabric).
  • Mặt, thớ (vải).
Danh từ
  1. (hiện nay hiếm) Dinh thự hoặc tòa nhà.
    (now rare) An edifice or building.
    Từ đồng nghĩa:fabricclothtextile
  2. (Từ cổ) Việc xây dựng, xây dựng, chế tạo.
    (archaic) The act of constructing, construction, fabrication.
    Từ đồng nghĩa:fabricclothtextile
  3. (cổ xưa) Cấu trúc của bất cứ thứ gì, cách thức mà các bộ phận của một thứ được liên kết với nhau; tay nghề, kết cấu, thực hiện.
    (archaic) The structure of anything, the manner in which the parts of a thing are united; workmanship, texture, make.
    cloth of a beautiful fabric
    vải của một loại vải đẹp
    Từ đồng nghĩa:fabricclothtextile
  4. Vật liệu vật lý của một tòa nhà.
    The physical material of a building.
    This church dates back to the 11th century, though the great majority of its fabric is fifteenth century or later.
    Nhà thờ này có niên đại từ thế kỷ 11, mặc dù phần lớn chất liệu của nó có từ thế kỷ 15 hoặc muộn hơn.
    Từ đồng nghĩa:fabricclothtextile
Động từ
  1. (Động) Dùng vải bọc lại.
    (transitive) To cover with fabric.
🎬 Nghe “fabric” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish