fabric

/ˈfæbrɪk/
danh từ
  • Công trình xây dựng.
  • Giàn khung, kết cấu, cơ cấu ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
  • Vải ((thường) texile fabric).
  • Mặt, thớ (vải).