face
/feɪs/danh từ
- Mặt.
- Vẻ mặt.
- Thể diện, sĩ diện.
- Bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài.
- Bề mặt.
- Mặt trước, mặt phía trước.
động từ
- Đương đầu, đối phó.
- Đứng trước mặt, ở trước mặt.
- Lật (quân bài).
- Nhìn về, hướng về, quay về.
- Đối diện.
- Đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng).
- Ra lệnh quay.
- Viền màu (cổ áo, cửa tay).
- Bọc, phủ, tráng.
- Hồ (chè).
- Quay.
🔗 Tra thêm tại
