face

/feɪs/
danh từ
  • Mặt.
  • Vẻ mặt.
  • Thể diện, sĩ diện.
  • Bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài.
  • Bề mặt.
  • Mặt trước, mặt phía trước.
động từ
  • Đương đầu, đối phó.
  • Đứng trước mặt, ở trước mặt.
  • Lật (quân bài).
  • Nhìn về, hướng về, quay về.
  • Đối diện.
  • Đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng).
  • Ra lệnh quay.
  • Viền màu (cổ áo, cửa tay).
  • Bọc, phủ, tráng.
  • Hồ (chè).
  • Quay.