factor

/ˈfæktər/
danh từ
  • Nhân tố.
  • Người quản lý, người đại diện.
  • Người buôn bán ăn hoa hồng.
  • Người quản lý ruộng đất.
  • Thừa số.
  • Hệ số.
  • Tên một họ.
Danh từ
  1. (từ cũ) Người làm, người làm; một người làm việc cho người khác hoặc tổ chức
    (obsolete) A doer, maker; a person who does things for another person or organization.
    The factor of the trading post bought the furs.
    Yếu tố của trạm giao dịch mua lông thú.
  2. Đại lý hoặc người đại diện; đại lý hoặc nhà phân phối (đôi khi có nhãn hiệu riêng); một người nhận hàng.
    An agent or representative; a reseller or distributor (sometimes with a private label); a consignee.
  3. Một đại lý hoa hồng.
    A commission agent.
  4. Một cá nhân hoặc tổ chức kinh doanh cung cấp tiền cho hoạt động kinh doanh mới của người khác; một người tài trợ cho hoạt động kinh doanh của người khác.
    A person or business organization that provides money for another's new business venture; one who finances another's business.
Động từ
  1. (chuyển tiếp) Để tìm tất cả các thừa số của (một số hoặc đối tượng toán học khác) (các đối tượng chia đều cho nó).
    (transitive) To find all the factors of (a number or other mathematical object) (the objects that divide it evenly).
  2. (ngoại động) Viết lại một biểu thức dưới dạng tích các thừa số của nó.
    (transitive) To rewrite an expression as the product of its factors.
  3. (của một số hoặc đối tượng toán học khác, nội động) Là sản phẩm của các đối tượng khác.
    (of a number or other mathematical object, intransitive) To be a product of other objects.
  4. (thương mại, ngoại động) Bán món nợ hoặc món nợ cho đại lý (nhân tố) để thu hồi.
    (commercial, transitive) To sell a debt or debts to an agent (the factor) to collect.
🎬 Nghe “factor” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish