faculty
/ˈfækəlti/danh từ
- tính năng, khả năng; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khả năng quản trị
- năng lực
- tài, tài năng
- ngành (khoa học, nghệ thuật)
- khoa (đại học)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) toàn bộ cán bộ giảng dạy (một trường đại học)
- (pháp lý); (tôn giáo) quyền pháp
- (thông tục) các vị trong ngành y; các ông lang
🔗 Tra thêm tại
