fade
/ˈfeɪd/động từ
- Héo đi, tàn đi (cây).
- Nhạt đi, phai đi (màu).
- Mất dần, mờ dần, biến dần.
- Nhỏ dần (giọng nói).
- Phai nhạt (trí nhớ, tình cảm).
- Làm phai màu, làm bạc màu.
- Truyền hình.
- Tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ.
🔗 Tra thêm tại
