fade

/ˈfeɪd/
động từ
  • Héo đi, tàn đi (cây).
  • Nhạt đi, phai đi (màu).
  • Mất dần, mờ dần, biến dần.
  • Nhỏ dần (giọng nói).
  • Phai nhạt (trí nhớ, tình cảm).
  • Làm phai màu, làm bạc màu.
  • Truyền hình.
  • Tăng (âm) thành không rõ nữa; giảm (âm) thành không rõ.
Tính từ
  1. (cổ) Yếu đuối; vô vị; vô vị.
    (archaic) Weak; insipid; tasteless.
    1825, Francis Jeffrey, Lord Jeffrey, review of Theodric by Thomas Campbell Passages that are somewhat fade.
    1825, Francis Jeffrey, Lord Jeffrey, đánh giá về Theodric của Thomas Campbell Những đoạn văn có phần mờ nhạt.
    Từ đồng nghĩa:dull
  2. (cổ) Mạnh mẽ; in đậm; bột nhão.
    (archaic) Strong; bold; doughty.
Danh từ
  1. (golf) Cú đánh gôn có chủ ý uốn cong sang phải của người chơi (nếu họ thuận tay phải) hoặc sang trái (nếu thuận tay trái).
    (golf) A golf shot that curves intentionally to the player's right (if they are right-handed) or to the left (if left-handed).
  2. Kiểu tóc mà tóc ngắn hoặc cạo ở hai bên đầu và dài hơn ở phía trên. Xem thêm độ mờ cao và độ mờ thấp.
    A haircut where the hair is short or shaved on the sides of the head and longer on top. See also high-top fade and low fade.
    Từ đồng nghĩa:skin fade
  3. (Từ lóng) Đánh nhau.
    (slang) A fight.
  4. (âm nhạc, điện ảnh) Sự giảm dần độ sáng của cảnh quay hoặc âm lượng của âm thanh hoặc âm nhạc (như một phương tiện để cắt sang một cảnh mới hoặc bắt đầu một bài hát mới).
    (music, cinematography) A gradual decrease in the brightness of a shot or the volume of sound or music (as a means of cutting to a new scene or starting a new song).
Động từ
  1. (chuyển tiếp, golf) Đánh bóng bằng cú đánh gọi là fade.
    (transitive, golf) To hit the ball with the shot called a fade.
  2. (nội động) Trở nên yếu đuối; mất sức; phân hủy; diệt vong dần dần; héo úa, như một cái cây.
    (intransitive) To grow weak; to lose strength; to decay; to perish gradually; to wither, as a plant.
  3. (nội động) Mất đi độ tươi, màu sắc hoặc độ sáng; trở nên mờ nhạt về màu sắc hoặc sắc thái; do đó, muốn có màu sắc.
    (intransitive) To lose freshness, color, or brightness; to become faint in hue or tint; hence, to be wanting in color.
  4. (nội động) Chìm đi; biến mất dần dần; trở nên mờ nhạt; biến mất.
    (intransitive) To sink away; to disappear gradually; to grow dim; to vanish.
    The milkman's whistling faded into the distance.
    Tiếng huýt sáo của người bán sữa nhỏ dần vào khoảng không.
🎬 Nghe “fade” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish