failing
/ˈfeɪlɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fail.
danh từ
- Sự thiếu.
- Sự không làm tròn (nhiệm vụ).
- Sự suy nhược, sự suy yếu.
- Sự thất bại, sự phá sản.
- Sự trượt, sự đánh trượt.
- Thiếu sót, nhược điểm.
- Thiếu, không có.
Động từ
- phân từ hiện tại và gerund của thất bạipresent participle and gerund of fail
Danh từ
- điểm yếu; khiếm khuyếtweakness; defectHis worst failing is his temper.Từ đồng nghĩa:troubleshortcoming
Giới từ
- Nếu những gì sau đây là không thể; không có.If what follows is not possible; without.A large proportion of the females employed in other firms are said to have signified their intention of going on strike, failing a settlement.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “failing” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish