failing
/ˈfeɪlɪŋ/động từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của fail.
danh từ
- Sự thiếu.
- Sự không làm tròn (nhiệm vụ).
- Sự suy nhược, sự suy yếu.
- Sự thất bại, sự phá sản.
- Sự trượt, sự đánh trượt.
- Thiếu sót, nhược điểm.
- Thiếu, không có.
🔗 Tra thêm tại
