failure

/ˈfeɪljər/
danh từ
  • Sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì).
  • Sự thiếu.
  • Sự thất bại; sự hỏng; sự mất (mùa, điện... ).
  • Người bị thất bại; việc thất bại, cố gắng không thành công.
  • Sự thi hỏng.
  • Sự vỡ nợ, sự phá sản.
Danh từ
  1. Trạng thái hoặc điều kiện không đáp ứng được mục tiêu mong muốn hoặc dự kiến, trái ngược với thành công.
    State or condition of not meeting a desirable or intended objective, opposite of success.
    Từ đồng nghĩa:failloser
  2. Bỏ sót việc gì đó, dù có cố gắng hay không, đặc biệt là việc lẽ ra phải làm.
    Omission to do something, whether or not it was attempted, especially something that ought to have been done.
    Từ đồng nghĩa:failloser
  3. Một vật, người hoặc nỗ lực đang trong tình trạng thất bại, đã thất bại ở một việc gì đó hoặc không có khả năng thành công.
    An object, person or endeavour in a state of failure, has failed at something or incapable of success.
    Từ đồng nghĩa:failloser
  4. Chấm dứt khả năng của một hạng mục thực hiện chức năng cần thiết của nó; sự cố.
    Termination of the ability of an item to perform its required function; breakdown.
    Từ đồng nghĩa:failloser
🎬 Nghe “failure” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish