faint
/ˈfeɪnt/tính từ
- Uể oải; lả (vì đói).
- E thẹn; nhút nhát.
- Yếu ớt.
- Mờ nhạt, không rõ.
- Chóng mặt, hay ngất.
- Oi bức, ngột ngạt (không khí).
- Kinh tởm, lợm giọng (mùi).
danh từ
- Cơn ngất; sự ngất.
động từ
- + away) ngất đi, xỉu đi.
- Nhượng bộ, nản lòng, nản chí.
Tính từ
- (của một chúng sinh) Thiếu sức mạnh; yếu đuối; uể oải; có xu hướng mất ý thức(of a being) Lacking strength; weak; languid; inclined to lose consciousnessI felt faint after my fifth gin and tonic.Tôi cảm thấy ngất xỉu sau ly rượu gin và thuốc bổ thứ năm.Từ đồng nghĩa:dizzy
- Thiếu lòng can đảm, tinh thần hoặc năng lượng; hèn nhát; chán nản.Lacking courage, spirit, or energy; cowardly; dejected.
- Hầu như không thể cảm nhận được; không sáng, không ồn ào hoặc sắc nét.Barely perceptible; not bright, or loud, or sharp.There was a faint red light in the distance.Xa xa có một ánh sáng đỏ mờ nhạt.Từ đồng nghĩa:dullwanblandcolourlessdim
- Thực hiện, thực hiện hoặc hành động một cách yếu đuối; không thể hiện sức sống, sức mạnh hoặc năng lượng.Performed, done, or acted, weakly; not exhibiting vigor, strength, or energy.faint effortsnỗ lực mờ nhạt
Danh từ
- Hành động ngất xỉu, ngất xỉu.The act of fainting, syncope.She suffered another faint.Cô lại bị ngất xỉu nữa.
- (hiếm) Trạng thái ngất xỉu; một sự ngất ngây.(rare) The state of one who has fainted; a swoon.
Động từ
- (nội động) Mất ý thức do thiếu oxy hoặc chất dinh dưỡng lên não, thường là do lưu lượng máu giảm đột ngột (có thể do chấn thương tâm lý, mất máu hoặc các tình trạng y tế khác nhau).(intransitive) To lose consciousness through a lack of oxygen or nutrients to the brain, usually as a result of suddenly reduced blood flow (may be caused by emotional trauma, loss of blood or various medical conditions).A fainting fit.Một cơn ngất xỉu.Từ đồng nghĩa:pass outswoonswebblack outkeel over
- (nội động) Mất can đảm hoặc tinh thần; trở nên chán nản hoặc tuyệt vọng.(intransitive) To lose courage or spirit; to become depressed or despondent.Từ đồng nghĩa:pass outswoonswebblack outkeel over
- (nội động) Suy tàn; biến mất; biến mất.(intransitive) To decay; to disappear; to vanish.November 12, 1711, Alexander Pope, letter to Henry Cromwell Gilded clouds, while we gaze upon them, faint before the eye.Ngày 12 tháng 11 năm 1711, Alexander Pope, thư gửi Henry Cromwell Những đám mây mạ vàng, khi chúng ta ngắm nhìn chúng, mờ nhạt trước mắt.Từ đồng nghĩa:pass outswoonswebblack outkeel over
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “faint” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish