fair
/ˈfeɚ/danh từ
- Hội chợ, chợ phiên.
tính từ
- Phải, đúng, hợp lý, không thiên vị, công bằng, ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.
- Khá, khá tốt, đầy hứa hẹn; thuận lợi, thông đồng bén giọt.
- Đẹp.
- Nhiều, thừa thãi, khá lớn.
- Có vẻ đúng, có vẻ xuôi tai; khéo.
- Vàng hoe (tóc); trắng (da).
- Trong sạch.
phó từ
- Ngay thẳng, thẳng thắn, không gian lận.
- Đúng, trúng, tốt.
- Lịch sự, lễ phép.
- Vào bản sạch.
động từ
- Trở nên đẹp (thời tiết).
- Viết vào bản sạch, viết lại cho sạch.
- Ghép vào bằng mặt, ghép cho phẳng, ghép cho đều (những phiến gỗ đóng tàu... ).
🔗 Tra thêm tại
