fall
/ˈfɑːl/danh từ
- Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ.
- Sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc…); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người…).
- Sự sụt giá, sự giảm giá.
- Sự vật ngã; keo vật.
- Sự sa ngã (đàn bà).
- Lượng mưa, lượng tuyết.
- Số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ.
- Hướng đi xuống; dốc xuống.
- Thác.
- Sự đẻ (của cừu); lứa cừu con.
- Dây ròng rọc.
- Lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ).
động từ
- Rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Rủ xuống, xoã xuống (tóc…); rụng xuống (lá); ngã.
- Hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi.
- Đổ nát, sụp đổ.
- Mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc.
- Sa ngã (đàn bà).
- Thất bại, thất thủ.
- Hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng)).
- Buột nói ra, thốt ra.
- Sinh ra, đẻ ra (cừu con…).
- Được chia thành thuộc về.
- Bị (rơi vào tình trạng nào đó…).
Động từ
- (tiêu đề, nội động từ) Di chuyển xuống dưới.(heading, intransitive) To be moved downwards.
- (Động) Đi xuống.(transitive) To move downwards.
- (Nội động) Thay đổi, thường tiêu cực.(intransitive) To change, often negatively.
- Xảy ra (vào một ngày nhất định trong tuần, ngày hoặc tương tự); xảy ra.To occur (on a certain day of the week, date, or similar); to happen.Thanksgiving always falls on a Thursday.Lễ tạ ơn luôn rơi vào thứ Năm.
Danh từ
- Hành động di chuyển xuống vị trí thấp hơn dưới tác dụng của trọng lực.The act of moving to a lower position under the effect of gravity.the fall of the snowtuyết rơi
- Giảm số lượng, cao độ, v.v.A reduction in quantity, pitch, etc.
- (chủ yếu là Canada, Mỹ, cổ xưa ở Anh) Thời điểm trong năm khi lá thường rơi khỏi cây; mùa thu; mùa trong năm giữa thu phân và đông chí.(chiefly Canada, US, archaic in Britain) The time of the year when the leaves typically fall from the trees; autumn; the season of the year between the autumnal equinox and the winter solstice.
- Mất đi sự vĩ đại hoặc địa vị.A loss of greatness or status.the fall of Romesự sụp đổ của Rome
Thán từ
- (hàng hải) Tiếng kêu khi nhìn thấy hoặc bị đâm bằng lao.(nautical) The cry given when a whale is sighted, or harpooned.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “fall” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish