fall
/ˈfɑːl/danh từ
- Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ.
- Sự sụp đổ, sự suy sụp (của một đế quốc…); sự sa sút, sự mất địa vị, sự xuống thế, sự xuống dốc (của một người…).
- Sự sụt giá, sự giảm giá.
- Sự vật ngã; keo vật.
- Sự sa ngã (đàn bà).
- Lượng mưa, lượng tuyết.
- Số lượng cây ngả; số lượng gỗ xẻ.
- Hướng đi xuống; dốc xuống.
- Thác.
- Sự đẻ (của cừu); lứa cừu con.
- Dây ròng rọc.
- Lưới che mặt, mạng che mặt (của phụ nữ).
động từ
- Rơi, rơi xuống, rơi vào ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Rủ xuống, xoã xuống (tóc…); rụng xuống (lá); ngã.
- Hạ thấp, xuống thấp, xịu xuống; dịu đi, nguôi đi.
- Đổ nát, sụp đổ.
- Mất địa vị, bị hạ bệ, xuống thế, sa sút, xuống dốc.
- Sa ngã (đàn bà).
- Thất bại, thất thủ.
- Hy sinh, chết, ngã xuống ((nghĩa bóng)).
- Buột nói ra, thốt ra.
- Sinh ra, đẻ ra (cừu con…).
- Được chia thành thuộc về.
- Bị (rơi vào tình trạng nào đó…).
🔗 Tra thêm tại
