falsehood

/ˈfɑːlsˌhʊd/
danh từ
  • Sự sai lầm; điều sai lầm, thuyết sai lầm, điều tin tưởng sai lầm, ý nghĩ sai lầm.
  • Sự nói dối, sự lừa dối; lời nói dối.
Danh từ
  1. (không đếm được) Tính chất sai.
    (uncountable) The property of being false.
  2. (đếm được) Một tuyên bố sai, đặc biệt là một tuyên bố có chủ ý; một lời nói dối.
    (countable) A false statement, especially an intentional one; a lie.
    Don't tell falsehoods.
    Đừng nói dối.
  3. (cổ, hiếm) Nói dối, lừa gạt; đặc tính nói dối.
    (archaic, rare) Mendacity, deceitfulness; the trait of lying.
🎬 Nghe “falsehood” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish