familiar
/fəˈmɪljər/tính từ
- Thuộc gia đình.
- Thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề).
- Thông thường.
- Không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi.
- Là tình nhân của, ăn nằm với.
danh từ
- Bạn thân, người thân cận, người quen thuộc.
- Người hầu (trong nhà giáo hoàng).
Tính từ
- Được biết đến một người, hoặc được biết đến rộng rãi; tầm thường.Known to one, or generally known; commonplace.There’s a familiar face; that tune sounds familiar.Có một khuôn mặt quen thuộc; giai điệu đó nghe quen quen.Từ đồng nghĩa:acquaintedclosefriendlyintimatepersonal
- Làm quen.Acquainted.I'm quite familiar with this system; she's not familiar with manual gears.Tôi khá quen thuộc với hệ thống này; cô ấy không quen với hộp số tay.Từ đồng nghĩa:acquaintedclosefriendlyintimatepersonal
- Thân mật hoặc thân thiện.Intimate or friendly.We are on familiar terms now; our neighbour is not familiarBây giờ chúng ta đang có những điều khoản quen thuộc; hàng xóm của chúng tôi không quenTừ đồng nghĩa:acquaintedclosefriendlyintimatepersonal
- Của hoặc liên quan đến một gia đình; gia đình.Of or pertaining to a family; familial.Từ đồng nghĩa:acquaintedclosefriendlyintimatepersonal
Danh từ
- (phép thuật) Thần phục tùng, thường ở dạng thú vật hoặc quỷ dữ.(witchcraft) An attendant spirit, often in animal or demon form.The witch’s familiar was a black cat.Ma thú của mụ phù thủy là một con mèo đen.Từ đồng nghĩa:nigget
- (lỗi thời) Thành viên trong gia đình hoặc hộ gia đình.(obsolete) A member of one's family or household.Từ đồng nghĩa:nigget
- Là thành viên trong gia đình của giáo hoàng hoặc giám mục.A member of a pope's or bishop's household.Từ đồng nghĩa:nigget
- (từ cũ) Bạn thân.(obsolete) A close friend.Từ đồng nghĩa:nigget
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “familiar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish