familiar

/fəˈmɪljər/
tính từ
  • Thuộc gia đình.
  • Thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề).
  • Thông thường.
  • Không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi.
  • Là tình nhân của, ăn nằm với.
danh từ
  • Bạn thân, người thân cận, người quen thuộc.
  • Người hầu (trong nhà giáo hoàng).
Tính từ
  1. Được biết đến một người, hoặc được biết đến rộng rãi; tầm thường.
    Known to one, or generally known; commonplace.
    There’s a familiar face; that tune sounds familiar.
    Có một khuôn mặt quen thuộc; giai điệu đó nghe quen quen.
    Từ đồng nghĩa:acquaintedclosefriendlyintimatepersonal
  2. Làm quen.
    Acquainted.
    I'm quite familiar with this system; she's not familiar with manual gears.
    Tôi khá quen thuộc với hệ thống này; cô ấy không quen với hộp số tay.
    Từ đồng nghĩa:acquaintedclosefriendlyintimatepersonal
  3. Thân mật hoặc thân thiện.
    Intimate or friendly.
    We are on familiar terms now; our neighbour is not familiar
    Bây giờ chúng ta đang có những điều khoản quen thuộc; hàng xóm của chúng tôi không quen
    Từ đồng nghĩa:acquaintedclosefriendlyintimatepersonal
  4. Của hoặc liên quan đến một gia đình; gia đình.
    Of or pertaining to a family; familial.
    Từ đồng nghĩa:acquaintedclosefriendlyintimatepersonal
Danh từ
  1. (phép thuật) Thần phục tùng, thường ở dạng thú vật hoặc quỷ dữ.
    (witchcraft) An attendant spirit, often in animal or demon form.
    The witch’s familiar was a black cat.
    Ma thú của mụ phù thủy là một con mèo đen.
    Từ đồng nghĩa:nigget
  2. (lỗi thời) Thành viên trong gia đình hoặc hộ gia đình.
    (obsolete) A member of one's family or household.
    Từ đồng nghĩa:nigget
  3. Là thành viên trong gia đình của giáo hoàng hoặc giám mục.
    A member of a pope's or bishop's household.
    Từ đồng nghĩa:nigget
  4. (từ cũ) Bạn thân.
    (obsolete) A close friend.
    Từ đồng nghĩa:nigget
🎬 Nghe “familiar” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish