familiar
/fəˈmɪljər/tính từ
- Thuộc gia đình.
- Thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề).
- Thông thường.
- Không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi.
- Là tình nhân của, ăn nằm với.
danh từ
- Bạn thân, người thân cận, người quen thuộc.
- Người hầu (trong nhà giáo hoàng).
🔗 Tra thêm tại
