family

/ˈfæməli/
  • họ, tập hợp, hệ thống
  • f. of circles họ vòng tròn
  • f. of ellipses họ elip
  • f. of spirals họ đường xoắn ốc
  • f. of straight lines họ đường thẳng
  • f. of surfaces họ mặt
  • cocompatible f. họ đối tương thích
  • complete f. (đại số) họ đầy đủ
  • confocal f. họ đồng tiêu
  • normal f. of analytic function họ chuẩn tắc các hàm giải tích
  • n-parameter f. of curves họ n-tham số của đường cong
  • one-parameter f. họ một tham số
Danh từ
  1. Một nhóm người có quan hệ mật thiết với nhau (máu mủ, hôn nhân hoặc nhận con nuôi); họ hàng; đặc biệt là một tập hợp cha mẹ và con cái của họ; một gia đình ngay lập tức.
    A group of people who are closely related to one another (by blood, marriage or adoption); kin; in particular, a set of parents and their children; an immediate family.
    Our family lives in town.
    Gia đình chúng tôi sống ở thị trấn.
  2. Gia đình mở rộng: một nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân với nhau.
    An extended family: a group of people who are related to one another by blood or marriage.
  3. Gia đình hạt nhân: cha mẹ đã kết hôn và sống chung với con cái của họ.
    A nuclear family: a mother and father who are married and cohabiting and their child or children.
    The cultural struggle is for the survival of family values against all manner of atheistic amorality.
    Cuộc đấu tranh văn hóa là vì sự sống còn của các giá trị gia đình chống lại mọi hình thức vô đạo đức.
  4. (không đếm được) Các thành viên trong gia đình.
    (uncountable) Members of one's family collectively.
    I have a lot of family in Australia.
    Tôi có rất nhiều người thân ở Úc.
Tính từ
  1. Thích hợp cho trẻ em và người lớn.
    Suitable for children and adults.
    It's not good for a date, it's a family restaurant.
    Hẹn hò thì không ổn đâu, đó là nhà hàng gia đình.
  2. (tiếng lóng của người đồng tính) Đồng tính luyến ái.
    (gay slang) Homosexual.
    I knew he was family when I first met him.
    Tôi biết anh ấy là gia đình khi tôi gặp anh ấy lần đầu tiên.
🎬 Nghe “family” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish