fan
/ˈfæn/danh từ
- Người hâm mộ, người say mê.
- Cái quạt.
- Cái quạt lúa.
- Đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt).
- Cánh chân vịt; chân vịt.
- Bản hướng gió (ở cối xay gió).
động từ
- Quạt (thóc... ).
- Thổi bùng, xúi giục.
- Trải qua theo hình quạt.
- Quạt.
- Thổi hiu hiu (gió).
- Xoè ra như hình quạt.
🔗 Tra thêm tại
