fancy
/ˈfænsi/danh từ
- Sự tưởng tượng.
- Sự võ đoán.
- Tính đồng bóng.
- Ý muốn nhất thời.
- Sở thích, thị hiếu.
tính từ
- Có trang hoàng, có trang trí.
- Nhiều màu (hoa).
- Lạ lùng, vô lý.
- Đồng bóng.
- Tưởng tượng.
- Để làm cảnh, để trang hoàng.
động từ
- Tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng.
- Mến, thích.
- Nuôi (súc vật) làm cảnh, trồng (cây) làm cảnh.
🔗 Tra thêm tại
