fare

/fɛr/
danh từ
  • Tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay... ).
  • Khách đi xe thuê.
  • Thức ăn, đồ ăn, chế độ ăn.
động từ
  • Đi đường, đi du lịch.
  • Xảy ra, ở vào tình trạng (nào đó); làm ăn.
  • Được khao, được thết.
  • Ăn uống, bồi dưỡng.