farm
/fɑrm/danh từ
- Trại, trang trại, đồn điền.
- Nông trường.
- Khu nuôi thuỷ sản.
- Trại trẻ.
- Farm-house.
động từ
- Cày cấy, trồng trọt.
- Cho thuê (nhân công).
- Trông nom trẻ em (ở trại trẻ).
- Trưng (thuê).
- Làm ruộng.
Danh từ
- (đếm được) Nơi diễn ra các hoạt động nông nghiệp và tương tự, đặc biệt là trồng trọt hoặc chăn nuôi.(countable) A place where agricultural and similar activities take place, especially the growing of crops or the raising of livestock.
- (đếm được) Một mảnh đất được cho thuê với mục đích canh tác.(countable) A tract of land held on lease for the purpose of cultivation.
- (đếm được, thường kết hợp) Vị trí được sử dụng cho mục đích công nghiệp, có nhiều cấu trúc tương tự nhau.(countable, often in combination) A location used for an industrial purpose, having many similar structures.antenna farm; fuel farm; solar farm; wind farmtrang trại ăng-ten; trang trại nhiên liệu; trang trại năng lượng mặt trời; trang trại gió
- (máy tính, đếm được) Một nhóm các máy chủ phối hợp.(computing, countable) A group of coordinated servers.a render farmmột trang trại kết xuất
Động từ
- (nội động) Làm việc ở trang trại, đặc biệt là trồng trọt và thu hoạch cây trồng.(intransitive) To work on a farm, especially in the growing and harvesting of crops.
- (Động) Dành (đất) để trồng trọt.(transitive) To devote (land) to farming.
- (thông tục) Trồng (một loại cây trồng cụ thể).(transitive) To grow (a particular crop).
- Từ bỏ cho người khác, với tư cách là tài sản, công việc kinh doanh, doanh thu, v.v., với điều kiện nhận lại một tỷ lệ phần trăm của những gì nó mang lại; để trang trại ra ngoài.To give up to another, as an estate, a business, the revenue, etc., on condition of receiving in return a percentage of what it yields; to farm out.to farm the taxesđể trang trại thuế
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “farm” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish