farther

/ˈfɑɚðɚ/
tính từ
  • Xa hơn; thêm hơn, hơn nữa.
phó từ
  • Xa hơn; xa nữa; thêm hơn, hơn nữa.
  • Ngoài ra, vả lại (bây giờ thường dùng further).
động từ
  • , (như) further.
Tính từ
  1. Hình thức thay thế của hơn nữa. (Xem thêm ghi chú sử dụng ở phần sau.)
    Alternative form of further. (See also the usage notes at further.)
Trạng từ
  1. Hình thức thay thế của hơn nữa. (Xem thêm ghi chú sử dụng ở phần sau.)
    Alternative form of further. (See also the usage notes at further.)
Động từ
  1. (không phổ biến hoặc lỗi thời) Hình thức thay thế của hơn nữa.
    (uncommon or old-fashioned) Alternative form of further.
🎬 Nghe “farther” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish