fast

/ˈfæst/
tính từ
  • Chắc chắn.
  • Thân, thân thiết, keo sơn.
  • Bền, không phai.
  • Nhanh, mau.
  • Trác táng, ăn chơi, phóng đãng (người).
phó từ
  • Chắc chắn, bền vững, chặt chẽ.
  • Nhanh.
  • Trác táng, phóng đãng.
  • ; (thơ ca) sát, ngay cạnh.
danh từ
  • Sự ăn chay.
  • Mùa ăn chay; ngày ăn chay.
  • Sự nhịn đói.
động từ
  • Ăn chay; ăn kiêng (tôn giáo... ).
  • Nhịn ăn.