fat

/ˈfæt/
tính từ
  • Được vỗ béo (để giết thịt).
  • Béo, mập, béo phì, mũm mĩm.
  • Béo, đậm nét (chữ in).
  • Béo, có dầu, có mỡ.
  • Béo (than).
  • Dính, nhờn (chất đất... ).
  • Màu mỡ, tốt.
  • Béo bở, có lợi, có lãi.
  • Đầy áp.
  • Chậm chạp, trì độn.
Tính từ
  1. (đôi khi mang tính xúc phạm) Trên người có nhiều mỡ hơn bình thường; đầy đặn; không gầy hoặc gầy.
    (sometimes derogatory) Carrying more fat than usual on one's body; plump; not lean or thin.
    The fat man had problems going through the door.
    Người đàn ông béo gặp khó khăn khi đi qua cửa.
  2. Dày; lớn.
    Thick; large.
    The fat wallets of the men from the city brought joy to the peddlers.
    Những chiếc ví béo bở của đàn ông thành phố đã mang lại niềm vui cho những người bán hàng rong.
  3. Củ hành; tròn.
    Bulbous; rotund.
  4. Phong phú.
    Bountiful.
Danh từ
  1. (không đếm được) Một loại mô động vật chuyên biệt có hàm lượng lipid cao, dùng để dự trữ năng lượng lâu dài: mô mỡ.
    (uncountable) A specialized animal tissue with high lipid content, used for long-term storage of energy: fat tissue.
    Mammals that hibernate have plenty of fat to keep them warm during the winter.
    Động vật có vú ngủ đông có nhiều chất béo để giữ ấm trong mùa đông.
  2. (đếm được) Một lipid rắn ở nhiệt độ phòng, chứa mô mỡ và cũng được tìm thấy trong tuần hoàn máu; đôi khi, một chất tinh chế về mặt hóa học giống như lipid tự nhiên.
    (countable) A lipid that is solid at room temperature, which fat tissue contains and which is also found in the blood circulation; sometimes, a refined substance chemically resembling such naturally occurring lipids.
    Dietary fat is not the evil that it was once misapprehended to be; carbs are increasingly recognized as a bigger driver of atherosclerosis via chronic insulin resistance and the vascular processes that cascade from it.
    Chất béo trong chế độ ăn không phải là điều xấu xa như người ta từng hiểu sai; carbs ngày càng được công nhận là nguyên nhân lớn hơn gây ra chứng xơ vữa động mạch thông qua tình trạng kháng insulin mãn tính và các quá trình mạch máu phát sinh từ đó.
  3. Đó là một phần của một tổ chức được coi là lãng phí.
    That part of an organization deemed wasteful.
    We need to trim the fat in this company
    Chúng ta cần phải cắt giảm chất béo trong công ty này
  4. (Từ lóng) Sự cương cứng.
    (slang) An erection.
    I saw Daniel crack a fat.
    Tôi đã thấy Daniel béo lên.
Động từ
  1. (thông tục, cổ) Làm béo; để vỗ béo.
    (transitive, archaic) To make fat; to fatten.
    kill the fatted calf
    giết bê béo
  2. (nội động từ, cổ xưa) Trở nên béo; để vỗ béo.
    (intransitive, archaic) To become fat; to fatten.
  3. (thông tục, golf) Đánh (quả bóng golf) bằng một cú đánh béo.
    (transitive, golf) To hit (a golf ball) with a fat shot.
🎬 Nghe “fat” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish