fat

/ˈfæt/
tính từ
  • Được vỗ béo (để giết thịt).
  • Béo, mập, béo phì, mũm mĩm.
  • Béo, đậm nét (chữ in).
  • Béo, có dầu, có mỡ.
  • Béo (than).
  • Dính, nhờn (chất đất... ).
  • Màu mỡ, tốt.
  • Béo bở, có lợi, có lãi.
  • Đầy áp.
  • Chậm chạp, trì độn.