fatal
/ˈfeɪtəl/danh từ
- Chỗ béo bở, chỗ ngon.
- Mỡ, chất béo.
- Vai thích hợp, vai tủ.
- Chất béo, glyxerit.
động từ
- Nuôi béo, vỗ béo.
tính từ
- Có số mệnh, tiền định, không tránh được.
- Quyết định; gây tai hoạ, tai hại, làm nguy hiểm đến tính mạng, chí tử, làm chết, đưa đến chỗ chết, đem lại cái chết.
- Tính ma quỷ, quỷ quái, tai ác.
🔗 Tra thêm tại
