father

/ˈfɑðər/
danh từ
  • Cha, bố.
  • người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra.
  • Tổ tiên, ông tổ.
  • Người thầy, người cha.
  • Chúa, Thượng đế.
  • Cha cố.
  • Người nhiều tuổi nhất, cụ.
Danh từ
  1. Cha mẹ là nam giới, đặc biệt là con người; một người đàn ông nuôi dạy một đứa trẻ (mà anh ta đã lai tạo, nhận nuôi, nuôi dưỡng, lấy làm con của mình, v.v.).
    A male parent, especially of a human; a male who parents a child (which he has sired, adopted, fostered, taken as his own, etc.).
    My father was a strong influence on me.
    Cha tôi là người có ảnh hưởng mạnh mẽ đến tôi.
  2. Một người đàn ông đã sinh con; người này liên quan đến con cái của anh ta.
    A male who has sired a baby; this person in relation to his child or children.
    My friend Tony just became a father.
    Bạn Tony của tôi vừa lên chức bố.
  3. Tổ tiên nam giới xa hơn cha mẹ; một tổ tiên; đặc biệt là tổ tiên đầu tiên.
    A male ancestor more remote than a parent; a progenitor; especially, a first ancestor.
  4. Một thuật ngữ xưng hô kính trọng đối với một người đàn ông lớn tuổi.
    A term of respectful address for an elderly man.
    Come, father; you can sit here.
    Hãy đến, thưa cha; bạn có thể ngồi ở đây
Động từ
  1. Được làm cha; thưa ngài.
    To be a father to; to sire.
  2. (Nghĩa bóng) Làm nảy sinh.
    (figuratively) To give rise to.
  3. Để hành động như một người cha; để hỗ trợ và nuôi dưỡng.
    To act as a father; to support and nurture.
  4. Để cung cấp cho một người cha.
    To provide with a father.
🎬 Nghe “father” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish