father
/ˈfɑðər/danh từ
- Cha, bố.
- người cha, người đẻ ra, người sản sinh ra.
- Tổ tiên, ông tổ.
- Người thầy, người cha.
- Chúa, Thượng đế.
- Cha cố.
- Người nhiều tuổi nhất, cụ.
Danh từ
- Cha mẹ là nam giới, đặc biệt là con người; một người đàn ông nuôi dạy một đứa trẻ (mà anh ta đã lai tạo, nhận nuôi, nuôi dưỡng, lấy làm con của mình, v.v.).A male parent, especially of a human; a male who parents a child (which he has sired, adopted, fostered, taken as his own, etc.).My father was a strong influence on me.Cha tôi là người có ảnh hưởng mạnh mẽ đến tôi.
- Một người đàn ông đã sinh con; người này liên quan đến con cái của anh ta.A male who has sired a baby; this person in relation to his child or children.My friend Tony just became a father.Bạn Tony của tôi vừa lên chức bố.
- Tổ tiên nam giới xa hơn cha mẹ; một tổ tiên; đặc biệt là tổ tiên đầu tiên.A male ancestor more remote than a parent; a progenitor; especially, a first ancestor.
- Một thuật ngữ xưng hô kính trọng đối với một người đàn ông lớn tuổi.A term of respectful address for an elderly man.Come, father; you can sit here.Hãy đến, thưa cha; bạn có thể ngồi ở đây
Động từ
- Được làm cha; thưa ngài.To be a father to; to sire.
- (Nghĩa bóng) Làm nảy sinh.(figuratively) To give rise to.
- Để hành động như một người cha; để hỗ trợ và nuôi dưỡng.To act as a father; to support and nurture.
- Để cung cấp cho một người cha.To provide with a father.
🔗 Tra thêm tại
🎬 Nghe “father” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish