fault

/ˈfɑːlt/
danh từ
  • Sự thiếu sót; khuyết điểm.
  • Điểm lầm lỗi; sự sai lầm.
  • Tội lỗi (trách nhiệm về một sai lầm).
  • Sự để mất hơi con mồi (chó săn).
  • Phay, đứt đoạn, đứt gãy.
  • Sự rò, sự lạc.
  • Sự hỏng, sự hư hỏng.
  • Sự giao bóng nhầm ô; quả bóng giao nhầm ô (quần vợt).
động từ
  • Chê trách, bới móc.
  • Có phay, có đứt đoạn.